TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

妮维雅

Nīwéiyǎ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 妮維雅

妮维雅 nghĩa là Nivea, thương hiệu chăm sóc da và cơ thể.

Nghĩa của 妮维雅

Nīwéiyǎ

phồn thể 妮維雅tên riêng
  1. Nivea, thương hiệu chăm sóc da và cơ thể

Câu hỏi thường gặp

妮维雅 nghĩa là gì?

妮维雅 (nīwéiyǎ) nghĩa là Nivea, thương hiệu chăm sóc da và cơ thể.

妮维雅 đọc thế nào?

妮维雅 đọc là Nīwéiyǎ (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.