Bộ thủ: 女 (nữ) · bộ số 38Số nét: 8Mọi âm Hán Việt của chữ: muội, mạt
妺 nghĩa là Vợ của vua cuối triều Hạ.
Nghĩa của 妺
mò
Vợ của vua cuối triều Hạ
Câu hỏi thường gặp
妺 nghĩa là gì?
妺 (mò) nghĩa là Vợ của vua cuối triều Hạ.
妺 đọc thế nào?
妺 đọc là mò (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.