TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

妻离子散

qīlízǐsàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 妻離子散

妻离子散 nghĩa là gia đình ly tán.

Nghĩa của 妻离子散

qīlízǐsàn

Cụm từphồn thể 妻離子散
  1. thành ngữ Gia đình ly tán

Câu hỏi thường gặp

妻离子散 nghĩa là gì?

妻离子散 (qīlízǐsàn) nghĩa là gia đình ly tán.

妻离子散 đọc thế nào?

妻离子散 đọc là qīlízǐsàn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.