TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

始作俑者

shǐzuòyǒngzhě giọng máy của trình duyệt

始作俑者 nghĩa là Người đầu tiên làm tượng chôn theo.

Nghĩa của 始作俑者

shǐzuòyǒngzhě

  1. nghĩa đen, thành ngữ Người đầu tiên làm tượng chôn theo
  2. nghĩa bóng Người khởi xướng một tập tục xấu

Câu hỏi thường gặp

始作俑者 nghĩa là gì?

始作俑者 (shǐzuòyǒngzhě) nghĩa là Người đầu tiên làm tượng chôn theo.

始作俑者 đọc thế nào?

始作俑者 đọc là shǐzuòyǒngzhě (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.