TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

姘居

pīnjū giọng máy của trình duyệt

姘居 nghĩa là Sống chung như vợ chồng một cách bất hợp pháp.

Nghĩa của 姘居

pīnjū

Động từ
  1. Sống chung như vợ chồng một cách bất hợp pháp
  2. Ăn ở với nhau, sống và sinh hoạt với nhau như vợ chồng

Câu hỏi thường gặp

姘居 nghĩa là gì?

姘居 (pīnjū) nghĩa là Sống chung như vợ chồng một cách bất hợp pháp.

姘居 đọc thế nào?

姘居 đọc là pīnjū (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.