姘居 nghĩa là Sống chung như vợ chồng một cách bất hợp pháp.
Nghĩa của 姘居
pīnjū
Động từ
Sống chung như vợ chồng một cách bất hợp pháp
Ăn ở với nhau, sống và sinh hoạt với nhau như vợ chồng
Câu hỏi thường gặp
姘居 nghĩa là gì?
姘居 (pīnjū) nghĩa là Sống chung như vợ chồng một cách bất hợp pháp.
姘居 đọc thế nào?
姘居 đọc là pīnjū (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.