TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

姨太太

yítàitai giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt DI THÁI THÁI

姨太太 nghĩa là vợ lẽ, vợ lẽ của cha.

Nghĩa của 姨太太

yítàitai

DI THÁI THÁIDanh từ
  1. Vợ lẽ
  2. Vợ lẽ của cha

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 姨太太

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

姨太太 nghĩa là gì?

姨太太 (yítàitai) nghĩa là vợ lẽ, vợ lẽ của cha.

姨太太 đọc thế nào?

姨太太 đọc là yítàitai (pinyin).

Âm Hán Việt của 姨太太 là gì?

Âm Hán Việt của 姨太太 là "di thái thái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.