TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

姨母笑

yímǔxiào giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt DI MẪU TIẾU

姨母笑 nghĩa là cười mỉm hiền từ, bao dung.

Nghĩa của 姨母笑

yímǔxiào

DI MẪU TIẾU
  1. từ mới khoảng năm 2017, tiếng lóng Cười mỉm hiền từ, bao dung (thường trên khuôn mặt phụ nữ)

Câu hỏi thường gặp

姨母笑 nghĩa là gì?

姨母笑 (yímǔxiào) nghĩa là cười mỉm hiền từ, bao dung.

姨母笑 đọc thế nào?

姨母笑 đọc là yímǔxiào (pinyin).

Âm Hán Việt của 姨母笑 là gì?

Âm Hán Việt của 姨母笑 là "di mẫu tiếu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.