TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

威名

wēimíng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt UY DANH

威名 nghĩa là Danh tiếng về khả năng chiến đấu.

Nghĩa của 威名

wēimíng

UY DANHDanh từ
  1. Danh tiếng về khả năng chiến đấu
  2. Vinh quang quân sự

Câu hỏi thường gặp

威名 nghĩa là gì?

威名 (wēimíng) nghĩa là Danh tiếng về khả năng chiến đấu.

威名 đọc thế nào?

威名 đọc là wēimíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 威名 là gì?

Âm Hán Việt của 威名 là "uy danh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.