TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

威客

wēikè giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt UY KHÁCH

威客 nghĩa là người làm tự do.

Nghĩa của 威客

wēikè

UY KHÁCHDanh từ
  1. từ mới khoảng năm 2005 Người làm tự do

Câu hỏi thường gặp

威客 nghĩa là gì?

威客 (wēikè) nghĩa là người làm tự do.

威客 đọc thế nào?

威客 đọc là wēikè (pinyin).

Âm Hán Việt của 威客 là gì?

Âm Hán Việt của 威客 là "uy khách".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.