TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

威廉

Wēilián giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt UY LIÊM

威廉 nghĩa là william hoặc wilhelm.

Nghĩa của 威廉

Wēilián

UY LIÊMTên riêngtên riêng
  1. William hoặc Wilhelm (tên)

Câu ví dụ với 威廉

  • 威廉做事很有条理,他总是能把一切都打点好。 William rất ngăn nắp. Anh ấy luôn quán xuyến mọi việc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13914758

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

威廉 nghĩa là gì?

威廉 (wēilián) nghĩa là william hoặc wilhelm.

威廉 đọc thế nào?

威廉 đọc là Wēilián (pinyin).

Âm Hán Việt của 威廉 là gì?

Âm Hán Việt của 威廉 là "uy liêm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.