TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

威灵

wēilíng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 威靈

Âm Hán Việt UY LINH

威灵 nghĩa là uy quyền, thanh thế.

Nghĩa của 威灵

wēilíng

UY LINHphồn thể 威靈
  1. Uy quyền
  2. Thanh thế
  3. Tinh thần siêu nhiên

Câu hỏi thường gặp

威灵 nghĩa là gì?

威灵 (wēilíng) nghĩa là uy quyền, thanh thế.

威灵 đọc thế nào?

威灵 đọc là wēilíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 威灵 là gì?

Âm Hán Việt của 威灵 là "uy linh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.