TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

威玛

Wēimǎ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 威瑪

Âm Hán Việt UY MÃ

威玛 nghĩa là Weimar (thành phố của Đức).

Nghĩa của 威玛

Wēimǎ

UY MÃphồn thể 威瑪tên riêng
  1. Weimar (thành phố của Đức)

Câu hỏi thường gặp

威玛 nghĩa là gì?

威玛 (wēimǎ) nghĩa là Weimar (thành phố của Đức).

威玛 đọc thế nào?

威玛 đọc là Wēimǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 威玛 là gì?

Âm Hán Việt của 威玛 là "uy mã".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.