TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

威玛共和国

Wēimǎ Gònghéguó giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 威瑪共和國

Âm Hán Việt UY MÃ CỘNG HÒA QUỐC

威玛共和国 nghĩa là cộng hoà Weimar.

Nghĩa của 威玛共和国

Wēimǎ Gònghéguó

UY MÃ CỘNG HÒA QUỐCTên riêngphồn thể 威瑪共和國tên riêng
  1. Cộng hoà Weimar (Đế chế Đức, 1919-1933)

Câu hỏi thường gặp

威玛共和国 nghĩa là gì?

威玛共和国 (wēimǎ gònghéguó) nghĩa là cộng hoà Weimar.

威玛共和国 đọc thế nào?

威玛共和国 đọc là Wēimǎ Gònghéguó (pinyin).

Âm Hán Việt của 威玛共和国 là gì?

Âm Hán Việt của 威玛共和国 là "uy mã cộng hòa quốc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.