威玛拼音 nghĩa là Hệ thống Wade-Giles (la tinh hoá tiếng Trung).
Nghĩa của 威玛拼音
Wēimǎpīnyīn
UY MÃ BÍNH ÂMphồn thể 威瑪拼音tên riêng
Hệ thống Wade-Giles (la tinh hoá tiếng Trung)
Câu hỏi thường gặp
威玛拼音 nghĩa là gì?
威玛拼音 (wēimǎpīnyīn) nghĩa là Hệ thống Wade-Giles (la tinh hoá tiếng Trung).
威玛拼音 đọc thế nào?
威玛拼音 đọc là Wēimǎpīnyīn (pinyin).
Âm Hán Việt của 威玛拼音 là gì?
Âm Hán Việt của 威玛拼音 là "uy mã bính âm".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.