TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

威风凛凛

wēifēnglǐnlǐn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 威風凜凜

Âm Hán Việt UY PHONG LẪM LẪM

威风凛凛 nghĩa là oai phong lẫm liệt.

Nghĩa của 威风凛凛

wēifēnglǐnlǐn

UY PHONG LẪM LẪMphồn thể 威風凜凜
  1. Oai phong lẫm liệt
  2. Uy nghi đầy khí thế
  3. Sức mạnh ấn tượng

Câu hỏi thường gặp

威风凛凛 nghĩa là gì?

威风凛凛 (wēifēnglǐnlǐn) nghĩa là oai phong lẫm liệt.

威风凛凛 đọc thế nào?

威风凛凛 đọc là wēifēnglǐnlǐn (pinyin).

Âm Hán Việt của 威风凛凛 là gì?

Âm Hán Việt của 威风凛凛 là "uy phong lẫm lẫm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.