TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

娄

Lóu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 婁

Âm Hán Việt LÂU
Bộ thủ: 米 (mễ) · bộ số 119 Số nét: 9 Mọi âm Hán Việt của chữ: lâu, lu, lũ

娄 nghĩa là Một trong 28 chòm sao trong thiên văn học Trung Quốc.

Nghĩa của 娄

Lóu

LÂUphồn thể 婁tên riêng
  1. Một trong 28 chòm sao trong thiên văn học Trung Quốc
  2. họ Họ Lóu

Từ ghép có 娄

Câu hỏi thường gặp

娄 nghĩa là gì?

娄 (lóu) nghĩa là Một trong 28 chòm sao trong thiên văn học Trung Quốc.

娄 đọc thế nào?

娄 đọc là Lóu (pinyin).

Âm Hán Việt của 娄 là gì?

Âm Hán Việt của 娄 là "lâu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.