TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

娅

yà giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 婭

Âm Hán Việt Á
Bộ thủ: 女 (nữ) · bộ số 38 Số nét: 9 Mọi âm Hán Việt của chữ: á

娅 nghĩa là Cách xưng hô giữa chồng của các chị em gái.

Nghĩa của 娅

yà

Áphồn thể 婭
  1. văn học Cách xưng hô giữa chồng của các chị em gái
  2. Dùng để phiên âm tên nước ngoài
  3. Dùng trong tên phụ nữ Trung Quốc

Câu hỏi thường gặp

娅 nghĩa là gì?

娅 (yà) nghĩa là Cách xưng hô giữa chồng của các chị em gái.

娅 đọc thế nào?

娅 đọc là yà (pinyin).

Âm Hán Việt của 娅 là gì?

Âm Hán Việt của 娅 là "á".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.