TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

娇嗔

jiāochēn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 嬌嗔

娇嗔 nghĩa là Giả vờ tức giận một cách duyên dáng.

Nghĩa của 娇嗔

jiāochēn

Động từphồn thể 嬌嗔
  1. của cô gái Giả vờ tức giận một cách duyên dáng

Câu hỏi thường gặp

娇嗔 nghĩa là gì?

娇嗔 (jiāochēn) nghĩa là Giả vờ tức giận một cách duyên dáng.

娇嗔 đọc thế nào?

娇嗔 đọc là jiāochēn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.