娇娇女 nghĩa là Cô gái được nuông chiều từ gia đình giàu có.
Nghĩa của 娇娇女
jiāojiāonǚ
KIỀU KIỀU NỮphồn thể 嬌嬌女
Cô gái được nuông chiều từ gia đình giàu có
Câu hỏi thường gặp
娇娇女 nghĩa là gì?
娇娇女 (jiāojiāonǚ) nghĩa là Cô gái được nuông chiều từ gia đình giàu có.
娇娇女 đọc thế nào?
娇娇女 đọc là jiāojiāonǚ (pinyin).
Âm Hán Việt của 娇娇女 là gì?
Âm Hán Việt của 娇娇女 là "kiều kiều nữ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.