TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

娇态

jiāotài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 嬌態

Âm Hán Việt KIỀU THÁI

娇态 nghĩa là thái độ quyến rũ, tư thế lả lơi.

Nghĩa của 娇态

jiāotài

KIỀU THÁIDanh từphồn thể 嬌態
  1. Thái độ quyến rũ
  2. Tư thế lả lơi

Câu hỏi thường gặp

娇态 nghĩa là gì?

娇态 (jiāotài) nghĩa là thái độ quyến rũ, tư thế lả lơi.

娇态 đọc thế nào?

娇态 đọc là jiāotài (pinyin).

Âm Hán Việt của 娇态 là gì?

Âm Hán Việt của 娇态 là "kiều thái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.