TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

娇惰

jiāoduò giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 嬌惰

Âm Hán Việt KIỀU NỌA

娇惰 nghĩa là uể oải, không có năng lượng.

Nghĩa của 娇惰

jiāoduò

KIỀU NỌAphồn thể 嬌惰
  1. Nuông chiều và lười biếng; uể oải
  2. Không có năng lượng

Câu hỏi thường gặp

娇惰 nghĩa là gì?

娇惰 (jiāoduò) nghĩa là uể oải, không có năng lượng.

娇惰 đọc thế nào?

娇惰 đọc là jiāoduò (pinyin).

Âm Hán Việt của 娇惰 là gì?

Âm Hán Việt của 娇惰 là "kiều nọa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.