TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

娇羞

jiāoxiū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 嬌羞

Âm Hán Việt KIỀU TU

娇羞 nghĩa là e thẹn, nhút nhát.

Nghĩa của 娇羞

jiāoxiū

KIỀU TUTính từphồn thể 嬌羞
  1. E thẹn
  2. Nhút nhát
  3. Sự nhút nhát
  4. Khiêm tốn

Câu hỏi thường gặp

娇羞 nghĩa là gì?

娇羞 (jiāoxiū) nghĩa là e thẹn, nhút nhát.

娇羞 đọc thế nào?

娇羞 đọc là jiāoxiū (pinyin).

Âm Hán Việt của 娇羞 là gì?

Âm Hán Việt của 娇羞 là "kiều tu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.