TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

娇贵

jiāoguì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 嬌貴

Âm Hán Việt KIỀU QUÝ

娇贵 nghĩa là được nuông chiều, mỏng manh.

Nghĩa của 娇贵

jiāoguì

KIỀU QUÝTính từphồn thể 嬌貴
  1. Được nuông chiều
  2. Mỏng manh
  3. Khó chiều

Câu hỏi thường gặp

娇贵 nghĩa là gì?

娇贵 (jiāoguì) nghĩa là được nuông chiều, mỏng manh.

娇贵 đọc thế nào?

娇贵 đọc là jiāoguì (pinyin).

Âm Hán Việt của 娇贵 là gì?

Âm Hán Việt của 娇贵 là "kiều quý".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.