娇贵 (jiāoguì) nghĩa là được nuông chiều, mỏng manh.
娇贵 đọc thế nào?
娇贵 đọc là jiāoguì (pinyin).
Âm Hán Việt của 娇贵 là gì?
Âm Hán Việt của 娇贵 là "kiều quý".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.