TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

娱乐场

yúlèchǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 娛樂場

Âm Hán Việt NGU LẠC TRƯỜNG

娱乐场 nghĩa là nơi giải trí, sòng bạc.

Nghĩa của 娱乐场

yúlèchǎng

NGU LẠC TRƯỜNGDanh từphồn thể 娛樂場
  1. Nơi giải trí
  2. Sòng bạc
  3. Khu nghỉ dưỡng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 娱乐场

Đồng nghĩa

Từ ghép có 娱乐场

Câu hỏi thường gặp

娱乐场 nghĩa là gì?

娱乐场 (yúlèchǎng) nghĩa là nơi giải trí, sòng bạc.

娱乐场 đọc thế nào?

娱乐场 đọc là yúlèchǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 娱乐场 là gì?

Âm Hán Việt của 娱乐场 là "ngu lạc trường".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.