Bộ thủ: 女 (nữ) · bộ số 38Số nét: 10Mọi âm Hán Việt của chữ: oa
娲 nghĩa là Chị của vị hoàng đế huyền thoại Phục Hy 伏羲 (Fu2xi1).
Nghĩa của 娲
Wā
OAphồn thể 媧tên riêng
Chị của vị hoàng đế huyền thoại Phục Hy 伏羲 (Fu2xi1)
Nữ thần
họ Họ Wā
Câu hỏi thường gặp
娲 nghĩa là gì?
娲 (wā) nghĩa là Chị của vị hoàng đế huyền thoại Phục Hy 伏羲 (Fu2xi1).
娲 đọc thế nào?
娲 đọc là Wā (pinyin).
Âm Hán Việt của 娲 là gì?
Âm Hán Việt của 娲 là "oa".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.