TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

婆婆妈妈

pópomāmā giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 婆婆媽媽

Âm Hán Việt BÀ BÀ MA MA

婆婆妈妈 nghĩa là nữ tính, dài dòng.

Nghĩa của 婆婆妈妈

pópomāmā

BÀ BÀ MA MAphồn thể 婆婆媽媽
  1. Nữ tính
  2. Dài dòng
  3. Nhát gan
  4. Quá cẩn thận
  5. Quá nhạy cảm
  6. Sến sẩm
  7. Như bà già

Câu hỏi thường gặp

婆婆妈妈 nghĩa là gì?

婆婆妈妈 (pópomāmā) nghĩa là nữ tính, dài dòng.

婆婆妈妈 đọc thế nào?

婆婆妈妈 đọc là pópomāmā (pinyin).

Âm Hán Việt của 婆婆妈妈 là gì?

Âm Hán Việt của 婆婆妈妈 là "bà bà ma ma".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.