婚变 nghĩa là Biến cố hôn nhân (ngoại tình, ly hôn, v.v.).
Nghĩa của 婚变
hūnbiàn
HÔN BIẾNDanh từphồn thể 婚變
Biến cố hôn nhân (ngoại tình, ly hôn, v.v.)
Đổ vỡ hôn nhân
Câu hỏi thường gặp
婚变 nghĩa là gì?
婚变 (hūnbiàn) nghĩa là Biến cố hôn nhân (ngoại tình, ly hôn, v.v.).
婚变 đọc thế nào?
婚变 đọc là hūnbiàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 婚变 là gì?
Âm Hán Việt của 婚变 là "hôn biến".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.