TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

婚变

hūnbiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 婚變

Âm Hán Việt HÔN BIẾN

婚变 nghĩa là Biến cố hôn nhân (ngoại tình, ly hôn, v.v.).

Nghĩa của 婚变

hūnbiàn

HÔN BIẾNDanh từphồn thể 婚變
  1. Biến cố hôn nhân (ngoại tình, ly hôn, v.v.)
  2. Đổ vỡ hôn nhân

Câu hỏi thường gặp

婚变 nghĩa là gì?

婚变 (hūnbiàn) nghĩa là Biến cố hôn nhân (ngoại tình, ly hôn, v.v.).

婚变 đọc thế nào?

婚变 đọc là hūnbiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 婚变 là gì?

Âm Hán Việt của 婚变 là "hôn biến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.