TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

婚恋

hūnliàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 婚戀

Âm Hán Việt HÔN LUYẾN

婚恋 nghĩa là Tình yêu và hôn nhân.

Nghĩa của 婚恋

hūnliàn

HÔN LUYẾNDanh từphồn thể 婚戀
  1. Tình yêu và hôn nhân

Câu hỏi thường gặp

婚恋 nghĩa là gì?

婚恋 (hūnliàn) nghĩa là Tình yêu và hôn nhân.

婚恋 đọc thế nào?

婚恋 đọc là hūnliàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 婚恋 là gì?

Âm Hán Việt của 婚恋 là "hôn luyến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.