TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

婚纱

hūnshā giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 婚紗

Âm Hán Việt HÔN SA
Lượng từ đi kèm: 身 (shēn)

婚纱 nghĩa là váy cưới.

Nghĩa của 婚纱

hūnshā

HÔN SADanh từphồn thể 婚紗
  1. Váy cưới

Câu hỏi thường gặp

婚纱 nghĩa là gì?

婚纱 (hūnshā) nghĩa là váy cưới.

婚纱 đọc thế nào?

婚纱 đọc là hūnshā (pinyin).

Âm Hán Việt của 婚纱 là gì?

Âm Hán Việt của 婚纱 là "hôn sa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.