TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

婺女

wùnǚ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt VỤ NỮ

婺女 nghĩa là Tên một chòm sao.

Nghĩa của 婺女

wùnǚ

VỤ NỮ
  1. Tên một chòm sao

Câu hỏi thường gặp

婺女 nghĩa là gì?

婺女 (wùnǚ) nghĩa là Tên một chòm sao.

婺女 đọc thế nào?

婺女 đọc là wùnǚ (pinyin).

Âm Hán Việt của 婺女 là gì?

Âm Hán Việt của 婺女 là "vụ nữ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.