TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

媚词

mèicí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 媚詞

Âm Hán Việt MỴ TỪ

媚词 nghĩa là lời nịnh hót.

Nghĩa của 媚词

mèicí

MỴ TỪphồn thể 媚詞
  1. Lời nịnh hót

Câu hỏi thường gặp

媚词 nghĩa là gì?

媚词 (mèicí) nghĩa là lời nịnh hót.

媚词 đọc thế nào?

媚词 đọc là mèicí (pinyin).

Âm Hán Việt của 媚词 là gì?

Âm Hán Việt của 媚词 là "mỵ từ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.