TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

媲美

pìměi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BỄ MỸ

媲美 nghĩa là sánh ngang.

Nghĩa của 媲美

pìměi

BỄ MỸĐộng từ
  1. Sánh ngang
  2. Có thể so bì với

Câu hỏi thường gặp

媲美 nghĩa là gì?

媲美 (pìměi) nghĩa là sánh ngang.

媲美 đọc thế nào?

媲美 đọc là pìměi (pinyin).

Âm Hán Việt của 媲美 là gì?

Âm Hán Việt của 媲美 là "bễ mỹ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.