TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

嫏嬛

Lánghuán giọng máy của trình duyệt

嫏嬛 nghĩa là Nơi thần thoại nơi Thiên Đế cất giữ sách.

Nghĩa của 嫏嬛

Lánghuán

tên riêng
  1. Nơi thần thoại nơi Thiên Đế cất giữ sách
  2. bóng Thư viện

Câu hỏi thường gặp

嫏嬛 nghĩa là gì?

嫏嬛 (lánghuán) nghĩa là Nơi thần thoại nơi Thiên Đế cất giữ sách.

嫏嬛 đọc thế nào?

嫏嬛 đọc là Lánghuán (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.