TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

嫚

màn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MẠN
Bộ thủ: 女 (nữ) · bộ số 38 Số nét: 14 Mọi âm Hán Việt của chữ: mạn, oan

嫚 nghĩa là lăng mạ.

Nghĩa của 嫚

màn

MẠN
  1. Lăng mạ

Màn

MẠNtên riêng
  1. họ Họ Màn

Câu hỏi thường gặp

嫚 nghĩa là gì?

嫚 (màn, màn) nghĩa là lăng mạ.

嫚 đọc thế nào?

嫚 đọc là màn (pinyin).

Âm Hán Việt của 嫚 là gì?

Âm Hán Việt của 嫚 là "mạn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.