TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

嫣然

yānrán giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt YÊN NHIÊN

嫣然 nghĩa là đẹp, ngọt ngào.

Nghĩa của 嫣然

yānrán

YÊN NHIÊNTính từ
  1. Đẹp
  2. Ngọt ngào
  3. Lôi cuốn

Thành ngữ có 嫣然

Câu hỏi thường gặp

嫣然 nghĩa là gì?

嫣然 (yānrán) nghĩa là đẹp, ngọt ngào.

嫣然 đọc thế nào?

嫣然 đọc là yānrán (pinyin).

Âm Hán Việt của 嫣然 là gì?

Âm Hán Việt của 嫣然 là "yên nhiên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.