嬉笑怒骂 nghĩa là Cười, chế nhạo, tức giận và chửi rủa.
Nghĩa của 嬉笑怒骂
xīxiàonùmà
HY TIẾU NỘ MẠCụm từphồn thể 嬉笑怒罵
nghĩa đen, thành ngữ Cười, chế nhạo, tức giận và chửi rủa
nghĩa bóng Đủ loại cảm xúc
Chế nhạo và mắng mỏ
văn viết Tùy hứng
Theo ý tác giả
Câu hỏi thường gặp
嬉笑怒骂 nghĩa là gì?
嬉笑怒骂 (xīxiàonùmà) nghĩa là Cười, chế nhạo, tức giận và chửi rủa.
嬉笑怒骂 đọc thế nào?
嬉笑怒骂 đọc là xīxiàonùmà (pinyin).
Âm Hán Việt của 嬉笑怒骂 là gì?
Âm Hán Việt của 嬉笑怒骂 là "hy tiếu nộ mạ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.