TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

嬉笑怒骂

xīxiàonùmà giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 嬉笑怒罵

Âm Hán Việt HY TIẾU NỘ MẠ

嬉笑怒骂 nghĩa là Cười, chế nhạo, tức giận và chửi rủa.

Nghĩa của 嬉笑怒骂

xīxiàonùmà

HY TIẾU NỘ MẠCụm từphồn thể 嬉笑怒罵
  1. nghĩa đen, thành ngữ Cười, chế nhạo, tức giận và chửi rủa
  2. nghĩa bóng Đủ loại cảm xúc
  3. Chế nhạo và mắng mỏ
  4. văn viết Tùy hứng
  5. Theo ý tác giả

Câu hỏi thường gặp

嬉笑怒骂 nghĩa là gì?

嬉笑怒骂 (xīxiàonùmà) nghĩa là Cười, chế nhạo, tức giận và chửi rủa.

嬉笑怒骂 đọc thế nào?

嬉笑怒骂 đọc là xīxiàonùmà (pinyin).

Âm Hán Việt của 嬉笑怒骂 là gì?

Âm Hán Việt của 嬉笑怒骂 là "hy tiếu nộ mạ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.