TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

嬴

yíng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt DOANH
Bộ thủ: 女 (nữ) · bộ số 38 Số nét: 16 Mọi âm Hán Việt của chữ: doanh

嬴 nghĩa là Biến thể cũ của 赢 (yíng), thắng, lợi nhuận.

Nghĩa của 嬴

yíng

DOANH
  1. Biến thể cũ của 赢 (yíng), thắng, lợi nhuận
  2. Biến thể cũ của 盈 (yíng), đầy

Yíng

DOANHtên riêng
  1. họ Họ Yíng

Câu hỏi thường gặp

嬴 nghĩa là gì?

嬴 (yíng, yíng) nghĩa là Biến thể cũ của 赢 (yíng), thắng, lợi nhuận.

嬴 đọc thế nào?

嬴 đọc là yíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 嬴 là gì?

Âm Hán Việt của 嬴 là "doanh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.