TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

嬿

yàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt YẾN
Bộ thủ: 女 (nữ) · bộ số 38 Số nét: 19 Mọi âm Hán Việt của chữ: yến

嬿 nghĩa là đáng yêu.

Nghĩa của 嬿

yàn

YẾN
  1. Đáng yêu
  2. Từ lóng người đàn bà trẻ đẹp

Câu hỏi thường gặp

嬿 nghĩa là gì?

嬿 (yàn) nghĩa là đáng yêu.

嬿 đọc thế nào?

嬿 đọc là yàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 嬿 là gì?

Âm Hán Việt của 嬿 là "yến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.