子癫前症 nghĩa là tiền sản giật, nhiễm độc thai nghén.
Nghĩa của 子癫前症
zǐdiānqiánzhèng
TỬ ĐIÊN TIỀN CHỨNGphồn thể 子癲前症
Tiền sản giật, nhiễm độc thai nghén (y học)
Câu hỏi thường gặp
子癫前症 nghĩa là gì?
子癫前症 (zǐdiānqiánzhèng) nghĩa là tiền sản giật, nhiễm độc thai nghén.
子癫前症 đọc thế nào?
子癫前症 đọc là zǐdiānqiánzhèng (pinyin).
Âm Hán Việt của 子癫前症 là gì?
Âm Hán Việt của 子癫前症 là "tử điên tiền chứng".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.