TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

子程序

zǐchéngxù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TỬ TRÌNH TỰ

子程序 nghĩa là chương trình con.

Nghĩa của 子程序

zǐchéngxù

TỬ TRÌNH TỰDanh từ
  1. Chương trình con

Câu hỏi thường gặp

子程序 nghĩa là gì?

子程序 (zǐchéngxù) nghĩa là chương trình con.

子程序 đọc thế nào?

子程序 đọc là zǐchéngxù (pinyin).

Âm Hán Việt của 子程序 là gì?

Âm Hán Việt của 子程序 là "tử trình tự".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.