TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

子鼠

zǐshǔ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TỬ THỬ

子鼠 nghĩa là năm tý, năm con chuột.

Nghĩa của 子鼠

zǐshǔ

TỬ THỬ
  1. Năm Tý, năm con Chuột (ví dụ: 2008)

Câu hỏi thường gặp

子鼠 nghĩa là gì?

子鼠 (zǐshǔ) nghĩa là năm tý, năm con chuột.

子鼠 đọc thế nào?

子鼠 đọc là zǐshǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 子鼠 là gì?

Âm Hán Việt của 子鼠 là "tử thử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.