TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

孑孑

jiéjié giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KIẾT KIẾT

孑孑 nghĩa là nổi bật, dễ thấy.

Nghĩa của 孑孑

jiéjié

KIẾT KIẾTTính từ
  1. Nổi bật
  2. Dễ thấy
  3. Đáng chú ý
  4. Nhỏ bé

Câu hỏi thường gặp

孑孑 nghĩa là gì?

孑孑 (jiéjié) nghĩa là nổi bật, dễ thấy.

孑孑 đọc thế nào?

孑孑 đọc là jiéjié (pinyin).

Âm Hán Việt của 孑孑 là gì?

Âm Hán Việt của 孑孑 là "kiết kiết".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.