TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

孑孑为义

jiéjiéwéiyì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 孑孑為義

Âm Hán Việt KIẾT KIẾT VI NGHĨA

孑孑为义 nghĩa là ân huệ nhỏ nhoi.

Nghĩa của 孑孑为义

jiéjiéwéiyì

KIẾT KIẾT VI NGHĨAphồn thể 孑孑為義
  1. Ân huệ nhỏ nhoi

Câu hỏi thường gặp

孑孑为义 nghĩa là gì?

孑孑为义 (jiéjiéwéiyì) nghĩa là ân huệ nhỏ nhoi.

孑孑为义 đọc thế nào?

孑孑为义 đọc là jiéjiéwéiyì (pinyin).

Âm Hán Việt của 孑孑为义 là gì?

Âm Hán Việt của 孑孑为义 là "kiết kiết vi nghĩa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.