TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

孑影孤单

jiéyǐnggūdān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 孑影孤單

Âm Hán Việt KIẾT ẢNH CÔ ĐƠN

孑影孤单 nghĩa là Cô đơn lẻ bóng một mình.

Nghĩa của 孑影孤单

jiéyǐnggūdān

KIẾT ẢNH CÔ ĐƠNphồn thể 孑影孤單
  1. Cô đơn lẻ bóng một mình

Câu hỏi thường gặp

孑影孤单 nghĩa là gì?

孑影孤单 (jiéyǐnggūdān) nghĩa là Cô đơn lẻ bóng một mình.

孑影孤单 đọc thế nào?

孑影孤单 đọc là jiéyǐnggūdān (pinyin).

Âm Hán Việt của 孑影孤单 là gì?

Âm Hán Việt của 孑影孤单 là "kiết ảnh cô đơn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.