TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

孔明

Kǒngmíng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHỔNG MINH

孔明 nghĩa là Biểu tự của Gia Cát Lượng 诸葛亮 (Zhūgě Liàng).

Nghĩa của 孔明

Kǒngmíng

KHỔNG MINHTên riêng, Tính từtên riêng
  1. Biểu tự của Gia Cát Lượng 诸葛亮 (Zhūgě Liàng)
  2. Khổng Minh
  3. Rõ; sáng; sạch

Từ ghép có 孔明

Câu hỏi thường gặp

孔明 nghĩa là gì?

孔明 (kǒngmíng) nghĩa là Biểu tự của Gia Cát Lượng 诸葛亮 (Zhūgě Liàng).

孔明 đọc thế nào?

孔明 đọc là Kǒngmíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 孔明 là gì?

Âm Hán Việt của 孔明 là "khổng minh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.