TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

孔林

Kǒnglín giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHỔNG LÂM

孔林 nghĩa là Lăng mộ gia tộc Khổng Tử ở Khúc Phụ 曲阜, được các triều đại trùng tu và mở rộng.

Nghĩa của 孔林

Kǒnglín

KHỔNG LÂMTên riêngtên riêng
  1. Lăng mộ gia tộc Khổng Tử ở Khúc Phụ 曲阜, được các triều đại trùng tu và mở rộng

Câu hỏi thường gặp

孔林 nghĩa là gì?

孔林 (kǒnglín) nghĩa là Lăng mộ gia tộc Khổng Tử ở Khúc Phụ 曲阜, được các triều đại trùng tu và mở rộng.

孔林 đọc thế nào?

孔林 đọc là Kǒnglín (pinyin).

Âm Hán Việt của 孔林 là gì?

Âm Hán Việt của 孔林 là "khổng lâm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.