TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

孔武

kǒngwǔ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHỔNG VŨ

孔武 nghĩa là dũng cảm.

Nghĩa của 孔武

kǒngwǔ

KHỔNG VŨ
  1. văn học Dũng cảm

Thành ngữ có 孔武

Câu hỏi thường gặp

孔武 nghĩa là gì?

孔武 (kǒngwǔ) nghĩa là dũng cảm.

孔武 đọc thế nào?

孔武 đọc là kǒngwǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 孔武 là gì?

Âm Hán Việt của 孔武 là "khổng vũ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.