TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

孕吐

yùntù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt DỰNG THỔ

孕吐 nghĩa là ốm nghén.

Nghĩa của 孕吐

yùntù

DỰNG THỔĐộng từ
  1. Ốm nghén (trong thời kỳ mang thai)

Câu hỏi thường gặp

孕吐 nghĩa là gì?

孕吐 (yùntù) nghĩa là ốm nghén.

孕吐 đọc thế nào?

孕吐 đọc là yùntù (pinyin).

Âm Hán Việt của 孕吐 là gì?

Âm Hán Việt của 孕吐 là "dựng thổ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.