TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

字头

zìtóu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 字頭

Âm Hán Việt TỰ ĐẦU

字头 nghĩa là Chữ cái đầu tiên của một từ hoặc số thứ tự.

Nghĩa của 字头

zìtóu

TỰ ĐẦUDanh từphồn thể 字頭
  1. Chữ cái đầu tiên của một từ hoặc số thứ tự
  2. Chữ đầu tiên của một từ tiếng Trung
  3. Chữ số đầu tiên của một số
  4. Phần trên (đặc biệt là bộ thủ) của một chữ Hán
  5. Phụ âm đầu của một âm tiết tiếng Trung

Câu hỏi thường gặp

字头 nghĩa là gì?

字头 (zìtóu) nghĩa là Chữ cái đầu tiên của một từ hoặc số thứ tự.

字头 đọc thế nào?

字头 đọc là zìtóu (pinyin).

Âm Hán Việt của 字头 là gì?

Âm Hán Việt của 字头 là "tự đầu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.