字头 nghĩa là Chữ cái đầu tiên của một từ hoặc số thứ tự.
Nghĩa của 字头
zìtóu
TỰ ĐẦUDanh từphồn thể 字頭
Chữ cái đầu tiên của một từ hoặc số thứ tự
Chữ đầu tiên của một từ tiếng Trung
Chữ số đầu tiên của một số
Phần trên (đặc biệt là bộ thủ) của một chữ Hán
Phụ âm đầu của một âm tiết tiếng Trung
Câu hỏi thường gặp
字头 nghĩa là gì?
字头 (zìtóu) nghĩa là Chữ cái đầu tiên của một từ hoặc số thứ tự.
字头 đọc thế nào?
字头 đọc là zìtóu (pinyin).
Âm Hán Việt của 字头 là gì?
Âm Hán Việt của 字头 là "tự đầu".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.