TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

字据

zìjù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 字據

Âm Hán Việt TỰ CỨ

字据 nghĩa là văn bản cam kết, hợp đồng.

Nghĩa của 字据

zìjù

TỰ CỨDanh từphồn thể 字據
  1. Văn bản cam kết
  2. Hợp đồng
  3. Giấy nợ IOU

Câu hỏi thường gặp

字据 nghĩa là gì?

字据 (zìjù) nghĩa là văn bản cam kết, hợp đồng.

字据 đọc thế nào?

字据 đọc là zìjù (pinyin).

Âm Hán Việt của 字据 là gì?

Âm Hán Việt của 字据 là "tự cứ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.